• ĐỐI VỚI VIETJET
I. Ký gửi hành lý ( khi khách hành xuất vé hỏi khách có muốn ký gửi thêm hành lý không vì hãng chỉ free 7kg xách tay) Xem phần 2 của mục II
II. Những lýu ý với vé Vietjet:
- Đối với em bé dưới 2 tuổi : Free ( khi xuất vé phải khai đúng tên và ngày tháng năm sinh trên giấy khai sinh của bé)
(lưu ý : tuổi tính dựa trên giấy khai sinh so với ngày bay nếu bé dưới 2 tuổi)
- Đối với em bé từ 2 tuổi trở lên giá vé như giá người lớn .
III. Giấy tờ tuỳ thân cho mỗi khách để làm thủ tục bay :
- Người lớn : + CMND
 + PASSPOST, VISA( nếu người nước ngoài)
- Trẻ em (2t -12t): chỉ có thể xuất vé khi có người  lớn đi cùng; CMND ( nếu có); giấy xác
nhận của công an phường xã.
- Trẻ sơ sinh (< 2 tuổi): giấy khai sinh của em bé
IV. Những thông tin cần khách hàng cung cấp để book vé :
- Tên đầy đủ trên giấy khai sinh ( đối với em bé) , giấy CMND,PASSPOST, VISA ( đối với người lớn)
- Địa chỉ ( khi cần làm thẻ khách hàng thường xuyên của đại lý)
- Số điện thoại
- Hành trình bay
- Ngày bay
- Có nhu cầu ký gửi hành lý thêm hay không ( chỉ free 7 kg xách tay) giá ký gửi hành lý
xem mục II.
- Số PASSPOST, ngày cấp, nơi cấp , ngày hết hạn ( đối với khi book vé quốc tế)
Thay đổi ngày, giờ bay 300.000đ + vat
V. LÝU Ý: VIETJET không được phép hoàn vé
  • ĐỐI VỚI JETSTAR
    HẠNG VÉ ECONOMY ( hạng business chưa có)
    Giá vé Starter
    - Hoàn vé : không đc phép
    Thay đổi tên: 310k+ phí chênh lệch (nếu có)
    - Thay đổi ngày giờ bay: 310k+ phí chênh lệch (nếu có)
- Không được phép thây đổi hành trình
 Loại giá vé Starter có thể thay đổi sang cùng loại giá vé loại giá Starter Plus, loại giá Starter Max, loại giá hạng Thương gia như Business Starter hoặc Business Max . Áp dụng Phí thay ðổi và Chênh lệch giá vé tại thời điểm thay đổi.
Giá vé Starter Plus
- Hoàn vé : không được phép
- Thay đổi tên: free + phí chênh lệch (nếu có)
- Thay đổi ngày giờ bay: free + phí chênh lệch (nếu có)
- Không được phép thây đổi hành trình
 Loại giá vé Starter Plus có thể thay đổi sang cùng loại giá vé, loại giá Starter Max, loại giá hạng Thương gia như Business Starter hoặc Business Max . Áp dụng Chênh lệch giá vé tại thời điểm thay đổi. Giá vé loại giá Starter Plus không thể đổi thành loại giá vé Starter.
Giá vé Starter Max:
* Hoàn vé: Ðựợc phép hoàn vé nhưng áp dụng phí hoàn vé nếu hồ sơ đặt chỗ ban đầu của Quý
khách là loại giá vé Starter Max Hoàn lại giá vé và phí cho các dịch vụ của Jetstar (ngoại trừ Khách sạn, hoạt động, bảo hiểm và thuê xe.)
* Thay đổi tên: Ðược tự do trong Thời hạn Thay đổi ngoại trừ các chuyến bay nội địa do Vietnam Jetstar Pacific (BL) khai thác trong giai đoạn cao điểm; trong trường hợp đó Phí Thay đổi sẽ được áp dụng.
Có thể thay đổi tên cho từng hành khách trong hồ sơ đặt chỗ nhưng phải áp dụng cho cả hành trình trong hồ sơ đặt chỗ của hành khách đó. Không được phép thay đổi tên đối với các vé được mua bằng điểm thường của hội viên theo Chương trình Khách hàng Thương xuyên của Qantas. Thay đổi ngày giờ bay: free + phí chênh lệch (nếu có)
* Hành trình: Ðược phép thay đổi nhưng Quý khách phải thanh toán Khoản chênh lệch Giá áp dụng trong Thời hạn Thay đổi.
* Thay đổi Ngày giờ: Ðựợc phép thay ðổi nhưng Quý khách phải thanh toán Khoản chênh lệch Giá áp dụng trong Thời hạn Thay đổi. Loại giá vé Starter Max có thể thay đổi sang cùng loại giá vé, loại giá hạng Thương gia như Business Starter hoặc Business Max. Áp dụng Chênh lệch giá vé tại thời điểm thay đổi.
Loại giá vé Starter Max không thể đổi thành giá vé loại giá Starter Starter Plus
V. Những lưu ý với vé Jetstar:
- Đối vớii em bé dưới 2 tuổi : Free ( khi xuất vé phải khai đúng tên và ngày tháng năm sinh trên giấy khai sinh của bé) (lưu ý : tuổi tính dựa trên giấy khai sinh so với ngày bay nếu bé dưới 2 tuổi)
- Ðối với em bé từ 2 tuổi trở lên giá vé như giá người lớn
VI. Giấy tờ tuỳ thân cho mỗi khách để làm thủ tục bay :
- Người lớn : + CMND + PASSPOST, VISA( nếu  đi nước ngoài)
- Trẻ em (2t -12t): chỉ có thể xuất vé khi có người lớn đi cùng; CMND ( nếu có); giấy xác nhận của công an phường xã.
- Trẻ sơ sinh (< 2 tuổi): giấy khai sinh của em bé
VII. Những thông tin cần khách hàng cung cấp để book vé :
- Tên đầy đủ trên giấy khai sinh ( đối với em bé) , giấy CMND,PASSPOST, VISA ( đối với người lớn)
- Địa chỉ ( khi cần làm thẻ khách hàng thường xuyên của đại lý)
- Số điện thoại
- Hành trình bay
- Ngày bay
- Có nhu cầu ký gửi hành lý thêm hay không ( chỉ free 7 kg xách tay) giá ký gửi hành lý xem mục III.
- Số PASSPOST, ngày cấp, nơi cấp , ngày hết hạn ( đối với khi book vé quốc tế)
VIII. LÝU Ý: JETSTAR không được phép hoàn vé
  • VIETNAM AIRLINE
I. VÉ NỘI ĐỊA
- Thay đổi đặt chỗ: * hạng J, C, M (free)
• hạng K, L , Q, N, R ( thu phí) +trước ngày khởi hành 300k
                                                    + tư ngày khởi hành 600k
* hạng U, E, P   +trước ngày khởi hành 600k
                            + tư ngày khởi hành ko được phép
Loại vé:
Vé thương gia linh hoạt: hạng J, C
Vé phổ thông linh hoạt: hạng M
Vé tiết kiệm linh hoạt: hạng K, L, Q, N
Vé tiết kiệm: R
Siêu tiết kiệm: U, E, P
- Thay đổi hành trình : tất cả các loại vé
(Trừ loại vé siêu tiết kiệm không cho phép thay đổi hành trình)
  • Trước ngày khởi hành:300k
  • Từ ngày khởi hành: 600k
  • - Hoàn vé : tất cả các loại vé
    (Trừ loại vé siêu tiết kiệm không cho phép thay đổi hành trình)
  • Trước ngày khởi hành:300k
  • Từ ngày khởi hành: 600k
  • Loại vé:
    Thương gia linh hoạt: J, C
    Phổ thông đặc biệt: W
    Phổ thông linh hoạt: Y
    Phổ thông bán linh hoạt: B, S, H
    Tiết kiệm linh hoạt: K, L, Q, N
    Tiết kiệm: R, T
    ĐK Thời gian giữ vé :
    o 24h nếu vé trước giờ bay 48h
    o 2h đối với vé trong ngày
    V. Giá vé, thuế và phí của hãng vietnam airline:
    VIII. Giấy tờ tuỳ thân cho mỗi khách để làm thủ tục bay :
    - Người lớn : + CMND
    + PASSPOST, VISA( nếu đi nước ngoài)
    - Trẻ em (2t -12t): chỉ có thể xuất vé khi có người lớn đi cùng; CMND ( nếu có); giấy xác
    nhận của công an phường xã.
    - Trẻ sơ sinh (< 2 tuổi): giấy khai sinh của em bé
    Hành lý free của Vietnam airline cho 1 vé: - Free 7kg xách tay + 20kg hành lý

Đặt vé máy bay giá rẻ Vietjet Jetstar khuyến mại

Một chiều
Khứ hồi
Điểm đi
Chọn thành phố, sân bay đi
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Macau (MFM)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Seoul (ICN)
  • Pusan (PUS)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Singapore (SIN)
  • Băng Cốc (BKK)
  • Manila (MNL)
  • London (LON)
  • Paris (PAR)
  • Sydney (SYD)
  • Frankfurt (FRA)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • Vancouver (YVR)
  • MIỀN BẮC
  • Hà Nội (HAN)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • MIỀN NAM
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Cà Mau (CAH)
  • Rạch Giá (VKG)
  • MIỀN TRUNG
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Pleiku (PXU)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Chu Lai (VCL)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
  • Seoul (ICN)
  • Pusan (PUS)
  • Fukuoka (FUK)
  • Nagoya (NGO)
  • Osaka (OSA)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
  • Băng Cốc (BKK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
  • Jakarta (JKT)
  • Denpasar Bali (DPS)
  • Mumbai (BOM)
  • Delhi (DEL)
  • Kathmandu (KTM)
  • Istanbul (IST)
  • Dubai (DXB)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LON)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Mác-xây (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Mát-xờ-cơ-va (MOW)
  • Nice (NCE)
  • Paris (PAR)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Viên (VIE)
  • Copenhagen (CPH)
  • Oslo (OSL)
  • Zurich (ZRH)
  • Atlanta (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis (MSP)
  • New York (JFK)
  • Philadelphia (PHL)
  • Portland (Oregon) (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle (SEA)
  • St Louis (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)
  • Sydney (SYD)
  • Men-bơn (MEL)
  • Darwin (DRW)
  • Gold Coast (OOL)
  • Adelaide (ADL)
  • Cairns (CNS)
  • Hobart (HBA)
  • Perth (PER)
  • Nadi (NAN)
  • Auckland (AKL)
  • Wellington (WLG)
  • Dunedin (DUD)
  • Brisbane (BNE)
  • Canberra (CBR)
  • Papeete (PPT)
  • Cairo (CAI)
  • Luxor (LXR)
  • Lagos (LOS)
  • Addis Ababa (ADD)
  • Casablanca (CAS)
  • Harare (HRE)
  • Maputo (MPM)
  • Johannesburg (JNB)
  • Luanda (LAD)
  • Khartoum (KRT)
  • Durban (DUR)
  • Yaounde (YAO)
  • Douala (DLA)
  • Cape Town (CPT)
  • Mauritius (MRU)
  • Accra (ACC)
  • Tuynidi (TUN)
  • Gaborone (GBE)
  • Freetown (FNA)
  • Nairobi (NBO)
  • Dar es Salaam (DAR)
  • Alger (ALG)
  • Lusaka (LUN)
  • Kinshasa (FIH)
  • Abidjan (ABJ)
Điểm đến
Chọn thành phố, sân bay đến
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Macau (MFM)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Seoul (ICN)
  • Pusan (PUS)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Singapore (SIN)
  • Băng Cốc (BKK)
  • Manila (MNL)
  • London (LON)
  • Paris (PAR)
  • Sydney (SYD)
  • Frankfurt (FRA)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • Vancouver (YVR)
  • MIỀN BẮC
  • Hà Nội (HAN)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • MIỀN NAM
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Cà Mau (CAH)
  • Rạch Giá (VKG)
  • MIỀN TRUNG
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Pleiku (PXU)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Chu Lai (VCL)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
  • Seoul (ICN)
  • Pusan (PUS)
  • Fukuoka (FUK)
  • Nagoya (NGO)
  • Osaka (OSA)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
  • Băng Cốc (BKK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
  • Jakarta (JKT)
  • Denpasar Bali (DPS)
  • Mumbai (BOM)
  • Delhi (DEL)
  • Kathmandu (KTM)
  • Istanbul (IST)
  • Dubai (DXB)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LON)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Mác-xây (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Mát-xờ-cơ-va (MOW)
  • Nice (NCE)
  • Paris (PAR)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Viên (VIE)
  • Copenhagen (CPH)
  • Oslo (OSL)
  • Zurich (ZRH)
  • Atlanta (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis (MSP)
  • New York (JFK)
  • Philadelphia (PHL)
  • Portland (Oregon) (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle (SEA)
  • St Louis (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)
  • Sydney (SYD)
  • Men-bơn (MEL)
  • Darwin (DRW)
  • Gold Coast (OOL)
  • Adelaide (ADL)
  • Cairns (CNS)
  • Hobart (HBA)
  • Perth (PER)
  • Nadi (NAN)
  • Auckland (AKL)
  • Wellington (WLG)
  • Dunedin (DUD)
  • Brisbane (BNE)
  • Canberra (CBR)
  • Papeete (PPT)
  • Cairo (CAI)
  • Luxor (LXR)
  • Lagos (LOS)
  • Addis Ababa (ADD)
  • Casablanca (CAS)
  • Harare (HRE)
  • Maputo (MPM)
  • Johannesburg (JNB)
  • Luanda (LAD)
  • Khartoum (KRT)
  • Durban (DUR)
  • Yaounde (YAO)
  • Douala (DLA)
  • Cape Town (CPT)
  • Mauritius (MRU)
  • Accra (ACC)
  • Tuynidi (TUN)
  • Gaborone (GBE)
  • Freetown (FNA)
  • Nairobi (NBO)
  • Dar es Salaam (DAR)
  • Alger (ALG)
  • Lusaka (LUN)
  • Kinshasa (FIH)
  • Abidjan (ABJ)
Ngày đi
Ngày về
Người lớn (>12) Trẻ em (2-12) Em bé (0-2)
Hotline :
 
Mua vé máy bay bằng các hình thức
1
Trực tiếp lên website, nhanh nhất - tiện nhất
2
Qua chat

TIMVENHANH.COM

3
Gọi điện cho TIMVENHANH.COM
Điện thoại đặt vé: 0965.643.830
4
Đến trực tiếp văn phòng TIMVENHANH.COM
tại TP. Hà Nội
Các hình thức thanh toán vé máy bay
Thanh toán vé máy bay bằng tiền mặt
Thanh toán bằng tiền mặt tại phòng vé
Sau khi đặt hàng thành công, Quý khách vui lòng qua văn phòng TIMVENHANH.COM để thanh toán và nhận vé.
Thanh toán vé máy bay tại nhà
Thanh toán tại nhà
Nhân viên TIMVENHANH.COM sẽ giao vé & thu tiền tại nhà theo địa chỉ Quý khách cung cấp.
Thanh toán vé máy bay qua các cổng thanh toán điện tử
Thanh toán qua các cổng thanh toán điện tử
Sau khi đặt hàng thành công, Quý khách vui lòng qua văn phòng Baysieure.vn để thanh toán và nhận vé.
Thanh toán vé máy bay qua chuyển khoản
Thanh toán qua chuyển khoản
Quý khách có thể thanh toán cho chúng tôi bằng cách chuyển khoản trực tiếp tại ngân hàng, chuyển qua thẻ ATM, hoặc qua Internet banking. Danh sách ngân hàng thanh toán vé máy bay
 
TIMVENHANH.COM mang đến cho bạn sự lựa chọn toàn diện về vé máy bay giá rẻ bao gồm đặt vé máy bay đi Châu Âu, vé máy bay đi Châu Mỹ và vé máy bay đi các nước Châu Á
 
Ngoài ra, khách hàng có thể mua vé máy bay từ các hãng hàng không lớn hoặc mua vé máy bay giá rẻ đến những nước lân cận Việt Nam.